Bảng giá sắt v lỗ được nhiều đơn vị cập nhật để khách hàng tham khảo. Ở mỗi thời điểm sẽ có mức giá khác nhau do phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu và kích thước của sản phẩm. Bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ cung cấp bảng giá sắt v lỗ và những loại sắt v lỗ phổ biến để bạn đọc tham khảo và có sự lựa chọn phù hợp.

Gợi ý cho bạn:

Sắt v lỗ là gì?

Sắt v lỗ là gì?
Sắt v lỗ là gì?

Sắt v lỗ hay thép v lỗ đa năng là thanh thép chữ v được đục lỗ dọc thân thép để nhằm mục đích bắt ốc vít tạo thành những bộ kệ hoàn chỉnh với kích thước khác nhau.

Điểm nổi bật của sắt v lỗ là khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, chống ăn mòn, chống han gỉ tốt và được ứng dụng chứa hàng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Lưu ý: Nhắc đến sắt v lỗ không phải là nói đến bộ kệ sắt v lỗ mà nó là một thành phần cấu tạo lên bộ kệ đó. Chính xác một bộ kệ sắt v lỗ đa năng được cấu tạo từ những thanh thép v lỗ. Bạn cần nắm rõ được hai khái niệm này tránh trường hợp nhậm lẫn và hiểu nhầm báo giá bên dưới.

Có những loại sắt v lỗ nào?

Thị trường sắt v lỗ hiện nay rất đa dạng về kích thước để khách hàng lựa chọn. Tuy nhiên, phổ biến với các loại theo quy cách tiêu chuẩn như sau:

  • Thanh sắt v lỗ có kích thước 3×3cm với chiều dài: 2.0m, 2.4m, 3m.
  • Thanh sắt v lỗ có kích thước 4×4cm với chiều dài: 2.0m, 2.4m, 3m.
  • Thanh sắt v lỗ có kích thước 4×6cm với chiều dài: 2.0m, 2.4m, 3m.

Ngoài ra, còn các kích thước khác như: v3x5cm; v4x8cm; v3x1cm. Tùy nhu cầu sử dụng thực tế của mỗi khách hàng để lựa chọn loại sắt v lỗ phù hợp.

Bảng giá sắt v lỗ tham khảo trên thị trường

Dưới đây là bảng giá sắt v lỗ, chúng tôi tìm hiểu và tổng hợp mức giá chung nhất trên thị trường hiện nay, mời bạn đọc tham khảo để có dự trù kinh phí phù hợp.

Sắt v lỗĐộ dàyKhổĐơn giá
V1x3cm1.5mm3m14.000 đồng/1m
V3x3cm1.5mm

2.0mm

2m, 2m4, 3m

2m, 2m4, 3m

16.000 đồng/1m

25.000 đồng/1m

V4x4cm1.5mm

2.0mm

2m, 2m4, 3m

2m, 2m4, 3m

22.000 đồng/1m

31.000 đồng/1m

V3x5cm1.5mm

2.0mm

2m, 2m4, 3m

2m, 2m4, 3m

22.000 đồng/1m

30.000 đồng/1m

V4x6cm1.8mm

2.0mm

2m, 2m4, 3m

2m, 2m4, 3m

34.000 đồng/1m

35.000 đồng/1m

V4x8cm2.0mm3m55.000 đồng/1m

Tham khảo bảng giá sắt v lỗ được tổng hợp mới nhất

Giá sắt v lỗ phụ thuộc vào yếu tố nào?

Mức giá bán sắt v lỗ sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố, thông thường người ta sẽ định giá dựa trên các yếu tố sau: Kích thước; độ dày; chất liệu làm nên sản phẩm:

1. Kích thước sắt v lỗ

Các nhiều kích thước sắt v lỗ khác nhau, những mẫu có kích thước lớn thì tất nhiên mức giá thành sẽ cao hơn so với sản phẩm sắt v có kích thước nhỏ.

Do đó, nhu cầu sử dụng kích thước thế nào thì trước khi mua, bạn cần xác định chuẩn chỉnh để lựa chọn phù hợp, tránh mua sai kích cỡ.

2. Độ dày sắt v

Cùng là cùng một kích thước nhưng sắt v lỗ sẽ được sản xuất với độ dày khác nhau vì thế mức giá bán cũng sẽ giao động theo độ dày. Nếu độ dày cao hơn thì điều đó cũng có nghĩa là trọng lượng sắt v lỗ nặng hơn.

3. Chất liệu sắt v lỗ

Mức giá cũng phụ thuộc vào chất liệu để sản xuất nên sản phẩm sắt v lỗ. Thị trường hiện nay phổ biến với các loại chất liệu dùng sản xuất sắt v lỗ như: thép đen, thép mạ kẽm và thép nhúng kẽm.

Mức giá sắt v lỗ ở cùng một kích thước, cùng một độ dày và trọng lượng sẽ phân bổ từ thấp đến cao theo thứ tự thép đen < thép mạ kẽm < thép nhúng kẽm.

Theo đó độ bền của sản phẩm sẽ phụ thuộc vào chất liệu thép, với 3 loại thép trên thì thép nhúng kẽm được đánh giá là sản phẩm có độ bền tốt hơn, khó bị ăn mòn và không chịu tác động biến đổi nhiều từ môi trường.

Trên đây là bảng giá sắt v lỗ chúng tôi đã tổng hợp để khách hàng tham khảo. Để biết chính xác giá sắt cụ thể, khách hàng liên hệ với đơn vị cung cấp để được tư vấn mức giá hợp lý nhất.

Bình luận Facebook

Các bài viết khác